Anh - Việt
cao tăng
Danh từ
cao tăng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhà sư tu hành lâu năm, hiểu sâu giáo lí đạo Phật và có đức độ cao.
修行多年、精通佛法、德行高尚的僧人。
Nhà sư tu hành lâu năm, hiểu sâu giáo lí đạo Phật và có đức độ cao.
Ví dụ
这座寺庙因一位德高望重的高僧多年担任住持而闻名。【】Ngôi chùa này nổi tiếng vì có một cao tăng trụ trì nhiều năm.
村民们因他的德行和智慧而非常敬重这位高僧。【】Người dân trong làng rất kính trọng cao tăng vì đức độ của ông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao tăng (Noun)
Danh từ + cao tăngTừ đi kèm + cao tăngcao tăng + Danh từcao tăng + Tính từĐộng từ + cao tăng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高僧的教诲 lời dạy của cao tăng | 我始终铭记那位高僧关于慈悲的教诲。 Tôi luôn ghi nhớ lời dạy của cao tăng ấy về lòng từ bi. |