Anh - Việt
cảo táng
Động từ
cảo táng (Động từ)
Nghĩa 01 · chôn một cách sơ sài, vội vàng, không có quan tài
草率埋葬
chôn một cách sơ sài, vội vàng, không có quan tài
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cảo táng
草率埋葬
chôn một cách sơ sài, vội vàng, không có quan tài
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa