Anh - Việt

Bản dịch của từ Cáo tang trong tiếng Trung

cáo tang

Động từ

cáo tang (Động từ)

Nghĩa 01 · Thông báo cho mọi người biết có người trong gia đình vừa qua đời.

公开通知有人去世的消息。

Thông báo cho mọi người biết có người trong gia đình vừa qua đời.

Ví dụ
今天早上家人在当地报纸上发布讣告。【】Sáng nay, gia đình đã cáo tang trên báo địa phương.
因为奶奶刚刚去世,他不得不把这个消息通知朋友们。【】Anh ấy phải cáo tang với bạn bè vì bà nội vừa mất.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cáo tang (Verb)

cáo tang + Danh từ
Kết hợp từ của cáo tang
Collocation
Ví dụ

在报纸上发讣告

cáo tang trên báo

家人在当地报纸上发布了讣告。

Gia đình đã cáo tang trên báo địa phương.

通知亲属去世的消息

cáo tang họ hàng

今天早上,家人通知了老家的亲戚。

Sáng nay, gia đình đã cáo tang họ hàng ở quê.

通过电话报丧

cáo tang bằng điện thoại

他通过电话把噩耗告诉了朋友们。

Anh ấy cáo tang bằng điện thoại cho bạn bè.

把去世的消息通知邻居

cáo tang với hàng xóm

老田家今早把去世的消息通知了邻居。

Nhà bác Tư đã cáo tang với hàng xóm từ sáng nay.