Anh - Việt
cáo thoái
Động từ
cáo thoái (Động từ)
Nghĩa 01 · Xin rút lui khỏi chức vụ hoặc công việc một cách lễ phép, theo lối cổ.
向上级请求辞去官职或退出职位。
Xin rút lui khỏi chức vụ hoặc công việc một cách lễ phép, theo lối cổ.
Ví dụ
这位年迈的官员辞官回乡,结束了多年的任职。【】Viên quan già đã cáo thoái về quê sau nhiều năm làm việc.
他因身体已无法胜任工作,主动请求告退。【】Ông ấy xin cáo thoái vì sức khỏe không còn đảm đương được công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáo thoái (Verb)
cáo thoái + Danh từcáo thoái + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
辞去职务 xin cáo thoái chức vụ | 他因健康原因辞去了总监一职。 Ông ấy xin cáo thoái chức vụ giám đốc vì lý do sức khỏe. |
退出政坛 cáo thoái khỏi chính trường | 选举失利后,他决定退出政坛。 Sau thất bại trong cuộc bầu cử, ông quyết định cáo thoái khỏi chính trường. |
辞去董事会职务 cáo thoái khỏi hội đồng quản trị | 董事长上个月已辞去董事会职务。 Chủ tịch đã cáo thoái khỏi hội đồng quản trị từ tháng trước. |