Cao

Cao (Danh từ)
Đơn vị cũ đo ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta
土地面积单位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp
浓缩草药提取物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cao (Tính từ)
Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng [gọi là chiều cao] của vật ở trạng thái đứng thẳng
高
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác
高
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v.
高于平均水平
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[âm thanh] có tần số rung động lớn
高的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
