cáo
cáo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài thú hoang ăn thịt, giống chó nhưng nhỏ hơn, có mõm nhọn và đuôi dài rậm.
一种像狗但较小的野生食肉动物,嘴尖、尾巴长而蓬松。
Loài thú hoang ăn thịt, giống chó nhưng nhỏ hơn, có mõm nhọn và đuôi dài rậm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáo (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
狐狸洞 hang cáo | 我们在森林边缘看到了一个狐狸洞。 Chúng tôi nhìn thấy một hang cáo gần bìa rừng. |
狐狸的尾巴 đuôi cáo | 狐狸的尾巴又长又蓬松。 Đuôi cáo dài và rất rậm. |
cáo (Động từ)
Nghĩa 01 · Nêu lý do, thường là bệnh hoặc bận, để xin được miễn làm hoặc tham gia việc gì.
以生病或忙等为由,请求免做某事或不参加某事。
Nêu lý do, thường là bệnh hoặc bận, để xin được miễn làm hoặc tham gia việc gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáo (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
以生病为由请辞 cáo bệnh | 他以生病为由不参加会议。 Anh ấy cáo bệnh để không dự cuộc họp. |
cáo (Tính từ)
Nghĩa 01 · Khôn ngoan, tinh ranh theo cách dễ làm người khác mắc lừa.
狡猾而善于欺骗别人的。
Khôn ngoan, tinh ranh theo cách dễ làm người khác mắc lừa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáo (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
狡猾的人 kẻ cáo già | 别相信他;他是个狡猾的人。 Đừng tin hắn; hắn là một kẻ cáo già. |
狡猾的老家伙 tên cáo già | 那个狡猾的老家伙总知道怎样逃避责任。 Tên cáo già đó luôn biết cách tránh trách nhiệm. |