Anh - Việt
cao tổ
Danh từ
cao tổ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tổ tiên đời thứ tư tính từ con cháu trở lên, tức là cụ của ông bà.
曾祖的父亲,即高祖父,四代以上的祖先。
Tổ tiên đời thứ tư tính từ con cháu trở lên, tức là cụ của ông bà.
Ví dụ
我从未见过我的高祖父,因为他很早就去世了。【】Tôi chưa từng gặp cao tổ của mình vì cụ đã mất từ lâu.
家谱记载了两百年前我们家族的高祖。【】Gia phả ghi lại tên cao tổ của dòng họ tôi sống hai thế kỷ trước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Miếu hiệu của vua sáng lập một triều đại, như Hán Cao Tổ hay Đường Cao Tổ.
古代王朝开国皇帝的庙号。
Miếu hiệu của vua sáng lập một triều đại, như Hán Cao Tổ hay Đường Cao Tổ.
Ví dụ
刘邦建立汉朝后被尊称为汉高祖。【】Lưu Bang được gọi là Hán cao tổ sau khi lập nên triều Hán.
史书常称赞唐高祖的功绩。【】Sách sử ca ngợi công lao của Đường cao tổ trong việc thống nhất đất nước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cao tổ (Noun)
Danh từ + cao tổcao tổ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
汉高祖 Hán Cao Tổ | 汉高祖被视为汉朝的开国皇帝。 Hán Cao Tổ được xem là người sáng lập triều Hán. |
唐高祖 Đường Cao Tổ | 唐高祖于618年建立了唐朝。 Đường Cao Tổ đã lập ra triều Đường vào năm 618. |