Anh - Việt
cáo từ
Động từ
cáo từ (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói lời chào trước khi rời đi, thường dùng khi ra về một cách lịch sự.
向主人或他人告别后离开。
Nói lời chào trước khi rời đi, thường dùng khi ra về một cách lịch sự.
Ví dụ
聚会结束后,他向主人告辞,然后离开了。【】Sau buổi tiệc, anh ấy cáo từ chủ nhà rồi ra về.
时间到了,她礼貌地告辞,回家了。【】Đến giờ, cô ấy lịch sự cáo từ và về nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáo từ (Verb)
Từ đi kèm + cáo từcáo từ + Danh từcáo từ + Động từĐộng từ + cáo từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
先告辞了 xin phép cáo từ | 已经很晚了,我先告辞了。 Đã muộn rồi, tôi xin phép cáo từ trước. |
告辞 xin cáo từ | 聚会结束后,他站起来向主人告辞。 Sau bữa tiệc, anh ấy đứng dậy xin cáo từ chủ nhà. |