Anh - Việt

Bản dịch của từ Cao uỷ trong tiếng Trung

cao uỷ

Danh từ

cao uỷ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chức danh của người đứng đầu một cơ quan hoặc chương trình quốc tế cụ thể.

负责某一国际机构或项目的最高官员职称。

Chức danh của người đứng đầu một cơ quan hoặc chương trình quốc tế cụ thể.

Ví dụ
联合国难民事务高级专员呼吁提供更多援助。【】Cao uỷ Liên Hợp Quốc về Người tị nạn kêu gọi thêm viện trợ.
她与联合国人权事务高级专员合作。【】Bà làm việc với Cao uỷ Nhân quyền của Liên Hợp Quốc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đại diện ngoại giao cấp cao của một nước trong Khối Thịnh vượng chung tại một nước thành viên khác, tương đương đại sứ.

英联邦成员国派驻另一成员国的高级外交代表,相当于大使。

Đại diện ngoại giao cấp cao của một nước trong Khối Thịnh vượng chung tại một nước thành viên khác, tương đương đại sứ.

Ví dụ
加拿大驻英国高级专员在仪式上发言。【】Cao uỷ Canada tại Anh phát biểu trong buổi lễ.
他们邀请澳大利亚高级专员参加会议。【】Họ mời Cao uỷ Úc đến dự cuộc họp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cao uỷ (Noun)

Danh từ + cao uỷcao uỷ + Danh từĐộng từ + cao uỷ
Kết hợp từ của cao uỷ
Collocation
Ví dụ

联合国人权事务高级专员办事处

Văn phòng Cao uỷ Liên Hợp Quốc về Nhân quyền

联合国人权事务高级专员办事处发布了一份新报告。

Văn phòng Cao uỷ Liên Hợp Quốc về Nhân quyền đã công bố báo cáo mới.

Video ngữ cảnh