Anh - Việt

Bản dịch của từ Cao xạ trong tiếng Trung

cao xạ

Danh từ

cao xạ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại pháo dùng để bắn các mục tiêu trên không, như máy bay.

用于射击空中目标的火炮。

Loại pháo dùng để bắn các mục tiêu trên không, như máy bay.

Ví dụ
高射炮部队击落了两架敌机。【】Đơn vị cao xạ đã bắn hạ hai máy bay địch.
博物馆展出一门抗战时期的高射炮。【】Bảo tàng trưng bày một khẩu cao xạ thời kháng chiến.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cao xạ (Noun)

Danh từ + cao xạ
Kết hợp từ của cao xạ
Collocation
Ví dụ

高射炮

pháo cao xạ

军队在山丘上部署高射炮保护城市。

Quân đội đặt pháo cao xạ trên đồi để bảo vệ thành phố.

高射炮阵地

trận địa cao xạ

昨晚,敌机出现时高射炮阵地开火了。

Đêm qua, trận địa cao xạ nổ súng khi máy bay địch xuất hiện.

高射火力

hỏa lực cao xạ

该部队在机场周围部署了密集的高射火力。

Đơn vị bố trí hỏa lực cao xạ dày đặc quanh sân bay.

高射炮炮组

khẩu đội cao xạ

高射炮炮组接受了快速反应训练。

Các khẩu đội cao xạ được huấn luyện để phản ứng nhanh.

高射炮营

tiểu đoàn cao xạ

该团有一个高射炮营负责保卫弹药库。

Trung đoàn có một tiểu đoàn cao xạ bảo vệ kho đạn.

Video ngữ cảnh