Anh - Việt
cặp ba lá
Danh từ
cặp ba lá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cái kẹp tóc bằng kim loại, dùng để kẹp và giữ tóc gọn gàng.
用来夹住头发、固定发型的小夹子。
Cái kẹp tóc bằng kim loại, dùng để kẹp và giữ tóc gọn gàng.
Ví dụ
小女孩上学前在头发上别了一个发夹。【】Cô bé cài một chiếc cặp ba lá lên tóc trước khi đi học.
妈妈做饭时用发卡把头发固定住。【】Mẹ tôi dùng cặp ba lá để giữ tóc gọn khi nấu ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặp ba lá (Noun)
cặp ba lá + Danh từcặp ba lá + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蝴蝶结发夹 cặp ba lá hình nơ | 小女孩穿着漂亮的裙子,戴着蝴蝶结发夹。 Bé mặc váy xinh và cài cặp ba lá hình nơ. |
金属发夹 cặp ba lá kim loại | 她把一个金属发夹别在头发上。 Cô ấy cài một chiếc cặp ba lá kim loại lên tóc. |
塑料发夹 cặp ba lá nhựa | 小女孩戴着一个粉色塑料发夹。 Bé gái đeo cặp ba lá nhựa màu hồng. |