Anh - Việt

Bản dịch của từ Cặp bồ trong tiếng Trung

cặp bồ

Động từ

cặp bồ (Động từ)

Nghĩa 01 · có quan hệ yêu đương [thường là không chính đáng]

秘密恋情

có quan hệ yêu đương [thường là không chính đáng]

Ví dụ
他和她偷偷交往,没人知道。【】Anh ấy và cô ấy lén cặp bồ, không ai biết.
她没有出轨,这是谣言。【】Cô ấy không cặp bồ, đó là tin đồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh