Anh - Việt
cập cách
Tính từ
cập cách (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có đủ điều kiện, tư cách để đỗ kỳ thi hoặc giữ một chức vị, thường dùng trong thời phong kiến.
具备应试或任职的资格,达到要求的标准。
Có đủ điều kiện, tư cách để đỗ kỳ thi hoặc giữ một chức vị, thường dùng trong thời phong kiến.
Ví dụ
经过多年苦读,他终于考试合格。【】Sau nhiều năm ôn luyện, ông ấy cuối cùng cũng cập cách kỳ thi.
只有合格的人才能被任命为官员。【】Chỉ những người cập cách mới được bổ nhiệm làm quan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa