Anh - Việt
cặp chì
Động từ
cặp chì (Động từ)
Nghĩa 01 · Niêm phong bằng dây có miếng chì đóng dấu để giữ kín và đảm bảo hàng hóa hoặc giấy tờ không bị mở.
用带铅封的绳子封住并加盖印记,防止打开。
Niêm phong bằng dây có miếng chì đóng dấu để giữ kín và đảm bảo hàng hóa hoặc giấy tờ không bị mở.
Ví dụ
海关在运输前用铅封封好了货箱。【】Hải quan đã cặp chì các thùng hàng trước khi vận chuyển.
仓库人员封好文件袋并签名确认。【】Nhân viên kho cặp chì túi tài liệu rồi ký tên xác nhận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặp chì (Verb)
cặp chì + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给集装箱加铅封 cặp chì container | 海关在集装箱离港前加了铅封。 Hải quan đã cặp chì container trước khi container rời cảng. |
给货物批次加铅封 cặp chì lô hàng | 仓库人员在交货前给出口货物加了铅封。 Nhân viên kho đã cặp chì lô hàng xuất khẩu trước khi giao. |
给集装箱门加铅封 cặp chì cửa container | 司机检查后给集装箱门加了铅封。 Tài xế đã cặp chì cửa container sau khi kiểm tra. |
给货物加铅封 cặp chì hàng hóa | 公司在运输前给货物加了铅封。 Công ty đã cặp chì hàng hóa trước khi vận chuyển. |