Anh - Việt
cặp chỉ
Động từ
cặp chỉ (Động từ)
Nghĩa 01 · Kẹp tờ giấy giữa hai ngón tay và ấn dấu vân tay thay cho chữ ký khi không biết viết.
在不会写字时,用手指夹住纸张并按上指印代替签名。
Kẹp tờ giấy giữa hai ngón tay và ấn dấu vân tay thay cho chữ ký khi không biết viết.
Ví dụ
奶奶不识字,只好在表格上按手印。【】Bà cụ không biết chữ nên phải cặp chỉ vào giấy tờ.
他不会签名,只能在合同上按指印。【】Anh ấy không biết ký tên nên đành cặp chỉ vào hợp đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặp chỉ (Verb)
cặp chỉ + Danh từcặp chỉ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按手印代替签名 cặp chỉ thay chữ ký | 不识字的人必须按手印代替签名。 Người không biết chữ phải cặp chỉ thay chữ ký. |
在合同上按手印 cặp chỉ vào hợp đồng | 他在借款合同上按了手印。 Ông ấy cặp chỉ vào hợp đồng vay tiền. |