Anh - Việt
cắp củm
Động từ
cắp củm (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiết kiệm từng chút một, dành dụm từng ít tiền hay đồ vật một cách chắt chiu.
一点一点地节省、攒下钱物。
Tiết kiệm từng chút một, dành dụm từng ít tiền hay đồ vật một cách chắt chiu.
Ví dụ
外婆仍然省吃俭用,一分一厘地攒钱供孩子读书。【】Bà tôi vẫn cắp củm từng đồng để nuôi các con ăn học.
他每月省下工资,一点点攒钱买了一套小房子。【】Anh ấy cắp củm tiền lương từng tháng để mua được căn nhà nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa