Anh - Việt
cáp điện
Danh từ
cáp điện (Danh từ)
Nghĩa 01 · dây dẫn điện bằng nhiều sợi kim loại, phía ngoài bọc chất cách điện
电缆
dây dẫn điện bằng nhiều sợi kim loại, phía ngoài bọc chất cách điện
Ví dụ
这座城市安装了新的电缆。【】Thành phố đã lắp đặt cáp điện mới.
这条电缆不安全吗?【】Cáp điện này có không an toàn không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa