Anh - Việt
cấp điện
Động từ
cấp điện (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa điện năng đến nơi dùng để phục vụ sinh hoạt và sản xuất.
向住户、企业或工厂输送电力。
Đưa điện năng đến nơi dùng để phục vụ sinh hoạt và sản xuất.
Ví dụ
电力公司从昨晚开始为整个街区供电。【】Công ty điện lực cấp điện cho cả khu phố từ tối qua.
这座水电站为数千户家庭提供电力。【】Nhà máy thủy điện này cấp điện cho hàng nghìn hộ gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấp điện (Verb)
cấp điện + Danh từcấp điện + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为工厂供电 cấp điện cho nhà máy | 新变电站下个月将为工厂供电。 Trạm biến áp mới sẽ cấp điện cho nhà máy vào tháng tới. |
为居民区供电 cấp điện cho khu dân cư | 电力公司已为新建成的住宅区供电。 Công ty điện lực đã cấp điện cho khu dân cư mới xây. |
恢复供电 cấp điện trở lại | 技术团队昨晚已为全市恢复供电。 Đội kỹ thuật đã cấp điện trở lại cho cả thành phố vào tối qua. |