Anh - Việt
cấp điệu
Danh từ
cấp điệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điệu hát hoặc nhịp điệu có tiết tấu nhanh, sôi nổi.
节奏快、轻快活泼的歌曲或唱腔。
Điệu hát hoặc nhịp điệu có tiết tấu nhanh, sôi nổi.
Ví dụ
这首歌的节奏很快,充满活力。【】Bài hát này mang cấp điệu nhanh và sôi động.
作曲家为结尾选择了快节奏。【】Nhạc sĩ chọn cấp điệu nhanh cho đoạn kết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấp điệu (Noun)
Danh từ + cấp điệu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
快节奏 nhịp cấp điệu | 这首曲子节奏很快,非常热闹。 Bài nhạc này có nhịp cấp điệu rất sôi động. |
快节奏歌曲 bản nhạc cấp điệu | 大家跟着一首快节奏的歌曲跳舞。 Cả nhóm nhảy theo một bản nhạc cấp điệu. |
轻快的音乐 nhạc cấp điệu | 咖啡馆正在播放轻快的音乐。 Quán cà phê đang phát nhạc cấp điệu. |
快速乐段 đoạn cấp điệu | 钢琴家以高超的技巧演奏了那段快速乐段。 Nghệ sĩ piano chơi đoạn cấp điệu rất điêu luyện. |