ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cấp đồng phục
Phát hoặc trang bị đồng phục cho một nhóm người, tổ chức, thường là trong môi trường làm việc, học tập hoặc tổ chức đoàn thể.
为一群人发放统一的服装
Từ tiếng Trung gần nghĩa