Anh - Việt
cấp dưới
Danh từ
cấp dưới (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có chức vụ hoặc vị trí thấp hơn và làm việc dưới quyền người khác.
职位较低、受他人领导的人。
Người có chức vụ hoặc vị trí thấp hơn và làm việc dưới quyền người khác.
Ví dụ
下属需要向部门经理汇报进度。【】Cấp dưới cần báo cáo tiến độ cho trưởng phòng.
她总是听取下属的意见。【】Cô ấy luôn lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấp dưới (Noun)
Số lượng + cấp dướicấp dưới + Giới từcấp dưới + Tính từĐộng từ + cấp dưới
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一名下属 một cấp dưới | 他曾是我的一名下属。 Anh ấy từng là một cấp dưới của tôi. |