Anh - Việt
cặp giấy
Danh từ
cặp giấy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ dùng bằng kim loại có lò xo, dùng để kẹp nhiều tờ giấy lại với nhau.
用弹簧夹住多张纸的金属夹子。
Đồ dùng bằng kim loại có lò xo, dùng để kẹp nhiều tờ giấy lại với nhau.
Ví dụ
兰用一个长尾夹把三十张调查表夹在一起。【】Lan dùng một cặp giấy để giữ ba mươi phiếu khảo sát lại với nhau.
用这个长尾夹夹住文件,整理起来更方便。【】Bạn dùng cặp giấy này để giữ tài liệu cho gọn nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặp giấy (Noun)
Danh từ + cặp giấycặp giấy + Danh từcặp giấy + Tính từĐộng từ + cặp giấy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一盒长尾夹 một hộp cặp giấy | 办公室刚买了一盒新的长尾夹。 Văn phòng vừa mua một hộp cặp giấy mới. |