Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấp hiệu trong tiếng Trung

cấp hiệu

Danh từ

cấp hiệu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dấu hiệu gắn trên vai hoặc cổ áo quân phục để chỉ cấp quân hàm.

表示军衔等级的标志,缀于肩章或领章上。

Dấu hiệu gắn trên vai hoặc cổ áo quân phục để chỉ cấp quân hàm.

Ví dụ
这名士兵晋升了,现在肩上佩戴着新的军衔标志。【】Người lính vừa được thăng chức nên giờ đeo cấp hiệu mới trên vai áo.
他领口上的每个军衔标志都表明他是中尉。【】Trên cổ áo, cấp hiệu cho thấy anh ấy là trung úy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấp hiệu (Noun)

cấp hiệu + Danh từĐộng từ + cấp hiệu
Kết hợp từ của cấp hiệu
Collocation
Ví dụ

中尉军衔标志

cấp hiệu trung úy

他刚晋升,领到了中尉军衔标志。

Anh ấy vừa được thăng hàm và nhận cấp hiệu trung úy.

军队军衔标志

cấp hiệu quân đội

军队的军衔标志样式有非常详细的规定。

Mẫu cấp hiệu quân đội được quy định rất chi tiết.