Anh - Việt
cặp kè
Danh từĐộng từ
cặp kè (Danh từ)
Nghĩa 01 · nhạc cụ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, hát vè
木制拍子
nhạc cụ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, hát vè
Ví dụ
他用拍板在节奏中敲击。【】Anh ấy đánh cặp kè theo nhịp.
你没有拍板,怎么伴奏?【】Bạn không có cặp kè, làm sao đệm nhạc?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cặp kè (Động từ)
Nghĩa 01 · theo liền bên cạnh, không rời nhau
紧紧相随
theo liền bên cạnh, không rời nhau
Ví dụ
他们总是形影不离地在一起。【】Họ luôn cặp kè không rời tại bữa tiệc.
她不喜欢他们形影不离。【】Cô ấy không thích họ cặp kè bên nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa