Anh - Việt

Bản dịch của từ Cập kê trong tiếng Trung

cập kê

Tính từ

cập kê (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ con gái đã đến tuổi có thể lấy chồng.

指女子已到可以出嫁的年龄。

Chỉ con gái đã đến tuổi có thể lấy chồng.

Ví dụ
她已经到了适婚年龄,家里开始为她的婚事着急。【】Cô ấy năm nay đã cập kê nên gia đình bắt đầu lo chuyện hôn nhân.
过去,适婚的姑娘常常很早就出嫁了。【】Ngày xưa, người con gái cập kê thường được gả đi rất sớm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cập kê (Adjective)

Danh từ + cập kêcập kê + Danh từ
Kết hợp từ của cập kê
Collocation
Ví dụ

适婚年龄

tuổi cập kê

她已到适婚年龄,家里开始为她的婚事操心。

Cô ấy đã đến tuổi cập kê nên gia đình bắt đầu lo chuyện hôn nhân.

Video ngữ cảnh