Anh - Việt

Bản dịch của từ Cặp kèm trong tiếng Trung

cặp kèm

Tính từ

cặp kèm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái đi đôi, đi kèm với một vật khác để dùng cùng nhau.

成对的,配套的,与另一物同时提供或使用的。

Ở trạng thái đi đôi, đi kèm với một vật khác để dùng cùng nhau.

Ví dụ
这台笔记本电脑与一个无线鼠标搭配出售。【】Chiếc máy tính này được bán cặp kèm với chuột không dây.
这两个部件设计成配套使用,以便更快组装。【】Hai bộ phận này được thiết kế cặp kèm để lắp ráp nhanh hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cặp kèm (Adjective)

Danh từ + cặp kèm
Kết hợp từ của cặp kèm
Collocation
Ví dụ

随附文件

tài liệu cặp kèm

提交申请时请附上随附文件。

Anh vui lòng đính kèm các tài liệu cặp kèm khi nộp đơn.

随附配件

phụ kiện cặp kèm

这台相机附带全部随附配件。

Chiếc máy ảnh này có đầy đủ phụ kiện cặp kèm.

随附说明书

bản hướng dẫn cặp kèm

安装前请先阅读随附的说明书。

Hãy đọc bản hướng dẫn cặp kèm trước khi lắp đặt.

随附光盘

đĩa CD cặp kèm

这本书附有随附的光盘,可用于听力练习。

Cuốn sách này có đĩa CD cặp kèm để luyện nghe.

随附插图

ảnh minh họa cặp kèm

这篇文章配有许多生动的随附插图。

Bài viết có nhiều ảnh minh họa cặp kèm rất sinh động.

Video ngữ cảnh