Anh - Việt
cập kèm
Tính từ
cập kèm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ tình trạng mắt kém, nhìn không rõ.
眼睛视力差,看不清楚。
Chỉ tình trạng mắt kém, nhìn không rõ.
Ví dụ
奶奶年纪大了,眼睛视力差,要戴眼镜才能看书。【】Bà tôi đã lớn tuổi nên mắt cập kèm, phải đeo kính mới đọc được.
熬夜一整晚后,他眼睛模糊,连字都读不了。【】Sau cả đêm thức khuya, mắt anh ấy cập kèm nên không đọc nổi chữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa