Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấp kênh trong tiếng Trung

cấp kênh

Tính từ

cấp kênh (Tính từ)

Nghĩa 01 · không cân bằng; như cập kênh

不平衡

không cân bằng; như cập kênh

Ví dụ
两县的就业机会分配不平衡。【】Cơ hội việc làm giữa hai huyện còn cấp kênh.
这项政策并不不对称地帮助城市和农村。【】Chính sách này không cấp kênh giữa thành thị và nông thôn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh