Anh - Việt
cấp khoản
Danh từ
cấp khoản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản tiền được cấp hoặc trợ cấp cho một cá nhân hay tổ chức để dùng vào mục đích nhất định.
拨给某人或某机构用于特定用途的一笔款项。
Khoản tiền được cấp hoặc trợ cấp cho một cá nhân hay tổ chức để dùng vào mục đích nhất định.
Ví dụ
学校收到一笔拨款用于购买新电脑。【】Trường học vừa nhận được một cấp khoản để mua máy tính mới.
政府为冬季的贫困家庭留出了一笔补助金。【】Chính phủ dành một cấp khoản cho các hộ nghèo trong mùa đông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấp khoản (Noun)
cấp khoản + Danh từcấp khoản + Số lượngĐộng từ + cấp khoản
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
研究拨款 cấp khoản nghiên cứu | 她刚刚获得了一项为期三年的研究拨款。 Cô ấy vừa nhận được cấp khoản nghiên cứu ba năm. |
政府拨款 cấp khoản chính phủ | 许多小企业在疫情期间靠政府拨款才得以维持。 Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã vượt qua đại dịch nhờ cấp khoản chính phủ. |