Anh - Việt

Bản dịch của từ Cặp lệch trong tiếng Trung

cặp lệch

Tính từ

cặp lệch (Tính từ)

Nghĩa 01 · Từ cũ trong cờ bạc, chỉ hai con xúc xắc hoặc hai quân cờ, một lẻ một chẵn.

旧时赌博用语,指两个骰子或筹码一单一双。

Từ cũ trong cờ bạc, chỉ hai con xúc xắc hoặc hai quân cờ, một lẻ một chẵn.

Ví dụ
那天的骰子结果是一单一双,所以他输了。【】Ván xóc đĩa hôm đó ra cặp lệch nên ông ấy thua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cặp lệch (Adjective)

Động từ + cặp lệch
Kết hợp từ của cặp lệch
Collocation
Ví dụ

掷出一对单双

gieo ra cặp lệch

他连续三次掷出一对单双。

Anh ta gieo ra cặp lệch ba lần liền.

押一对单双

đặt cược cặp lệch

他们押了一对单双,相信运气会转。

Họ đặt cược cặp lệch vì tin vận may sẽ đến.