Anh - Việt
cặp lồng
Danh từ
cặp lồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ đựng thức ăn mang theo, thường gồm nhiều ngăn xếp lồng vào nhau và có quai xách, làm bằng kim loại hoặc nhựa.
一种可分层叠放的便携餐盒,用于装饭菜带出门,通常为金属或塑料材质,带提手。
Đồ đựng thức ăn mang theo, thường gồm nhiều ngăn xếp lồng vào nhau và có quai xách, làm bằng kim loại hoặc nhựa.
Ví dụ
今天早上我把米饭装进饭盒带去上班。【】Sáng nay tôi bỏ cơm vào cặp lồng để mang đi làm.
妈妈给我买了一个新的提式饭盒去上学。【】Mẹ tôi mua một chiếc cặp lồng mới cho tôi đi học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặp lồng (Noun)
cặp lồng + Danh từcặp lồng + Số lượngcặp lồng + Từ đi kèmĐộng từ + cặp lồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
塑料饭盒 cặp lồng nhựa | 塑料饭盒轻便又便宜,所以很多学生都用。 Những cặp lồng nhựa nhẹ và rẻ nên nhiều học sinh dùng. |
不锈钢饭盒 cặp lồng inox | 我妈妈还在用不锈钢饭盒装热汤。 Mẹ tôi vẫn dùng cặp lồng inox để đựng canh nóng. |