Anh - Việt
cặp mạch
Danh từ
cặp mạch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hai mạch điện ghép thành một đôi, dùng để truyền hoặc đo tín hiệu.
成对的两条电路,用于传输或测量信号。
Hai mạch điện ghép thành một đôi, dùng để truyền hoặc đo tín hiệu.
Ví dụ
工程师在安装系统前检查了这对电路。【】Kỹ sư kiểm tra cặp mạch trước khi lắp đặt hệ thống.
电工把这对电路接到两台设备上,以稳定地传输信号。【】Thợ điện nối cặp mạch này vào hai thiết bị để truyền tín hiệu ổn định.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặp mạch (Noun)
Số lượng + cặp mạchcặp mạch + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一对电路 một cặp mạch | 控制器与一对独立电路相连。 Bộ điều khiển được nối với một cặp mạch độc lập. |