Anh - Việt
cạp nia
Danh từ
cạp nia (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài rắn độc, thân có các khoanh đen và trắng xen kẽ nhau.
一种有毒的蛇,身上有黑白相间的环纹。
Loài rắn độc, thân có các khoanh đen và trắng xen kẽ nhau.
Ví dụ
银环蛇是一种有剧毒的蛇。【】Con cạp nia là một con rắn có nọc độc.
我看到一条银环蛇爬过高高的草丛。【】Tôi thấy một con cạp nia bò qua bụi cỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạp nia (Noun)
Danh từ + cạp nia
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
银环蛇 rắn cạp nia | 在这一地区,银环蛇的毒性比许多其他物种都强。 Ở vùng này, rắn cạp nia có nọc độc mạnh hơn nhiều loài khác. |
银环蛇这一物种 loài cạp nia | 银环蛇这一物种常见于热带地区。 Loài cạp nia thường sống ở vùng nhiệt đới. |
银环蛇毒液 nọc cạp nia | 银环蛇的毒液可导致肌肉麻痹。 Chất độc từ nọc cạp nia có thể gây liệt cơ. |
银环蛇抗毒血清 huyết thanh kháng nọc cạp nia | 医院给病人注射了银环蛇抗毒血清。 Bệnh viện đã tiêm huyết thanh kháng nọc cạp nia cho bệnh nhân. |