Anh - Việt
cấp phối
Danh từ
cấp phối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật liệu hỗn hợp gồm đất, cát, sỏi và các hạt khác, trộn theo tỉ lệ nhất định, dùng để rải hoặc làm lại mặt đường.
由土、砂、碎石等按一定比例混合而成,用于铺设或修复路面的基层材料。
Vật liệu hỗn hợp gồm đất, cát, sỏi và các hạt khác, trộn theo tỉ lệ nhất định, dùng để rải hoặc làm lại mặt đường.
Ví dụ
在浇筑混凝土之前,先把一层路基材料铺均匀。【】Lớp cấp phối được rải đều trước khi đổ bê tông.
工人正在新修的道路上铺设级配碎石。【】Công nhân đang trải cấp phối lên con đường mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấp phối (Noun)
Danh từ + cấp phốicấp phối + Danh từĐộng từ + cấp phối
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
级配碎石基层 lớp cấp phối | 压实前先铺设约15厘米厚的级配碎石层。 Lớp cấp phối được rải dày khoảng 15 cm trước khi đầm nén. |
级配碎石 đá cấp phối | 这条路面采用一级级配碎石修筑。 Mặt đường được làm bằng đá cấp phối loại 1. |
碎石路 mặt đường cấp phối | 这条碎石路在旱季非常扬尘。 Mặt đường cấp phối vào mùa khô rất nhiều bụi. |