Anh - Việt

Bản dịch của từ Cáp quang trong tiếng Trung

cáp quang

Danh từ

cáp quang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại cáp dùng sợi thủy tinh hoặc nhựa để truyền dữ liệu bằng ánh sáng với tốc độ cao.

用玻璃或塑料纤维以光信号高速传输数据的电缆。

Loại cáp dùng sợi thủy tinh hoặc nhựa để truyền dữ liệu bằng ánh sáng với tốc độ cao.

Ví dụ
我家刚安装了光纤电缆,上网更快了。【】Nhà tôi mới lắp cáp quang để dùng mạng nhanh hơn.
光纤电缆可以高速远距离传输数据。【】Cáp quang truyền dữ liệu đi xa với tốc độ cao.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cáp quang (Noun)

Danh từ + cáp quangcáp quang + Giới từcáp quang + Tính từĐộng từ + cáp quang
Kết hợp từ của cáp quang
Collocation
Ví dụ

光纤系统

hệ thống cáp quang

新的光纤系统有助于减少网络中断。

Hệ thống cáp quang mới giúp giảm tình trạng mạng bị gián đoạn.

光纤网络

mạng cáp quang

该市正在将光纤网络扩展到郊区。

Thành phố đang mở rộng mạng cáp quang đến các vùng ngoại ô.

光纤连接

đường truyền cáp quang

公司需要稳定的光纤连接来进行在线会议。

Công ty cần một đường truyền cáp quang ổn định cho các cuộc họp trực tuyến.

Video ngữ cảnh