Anh - Việt
cặp rằng
Danh từ
cặp rằng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người cai trông coi một nhóm thợ hoặc phu, thường dùng trong lối nói cũ.
负责监督一组工人的人(旧时用语)。
Người cai trông coi một nhóm thợ hoặc phu, thường dùng trong lối nói cũ.
Ví dụ
那个工头对工人非常严格。【】Cặp rằng ở công trường đó rất nghiêm khắc.
监工带我们走进了车间。【】Cặp rằng dẫn chúng tôi vào xưởng làm việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa