Anh - Việt
cập rập
Tính từ
cập rập (Tính từ)
Nghĩa 01 · Diễn ra hoặc được thực hiện vội vàng, gấp gáp.
匆忙而急迫的。
Diễn ra hoặc được thực hiện vội vàng, gấp gáp.
Ví dụ
开幕前一切都进行得很仓促。【】Mọi việc diễn ra cập rập trước giờ khai mạc.
我们匆忙准备了晚饭。【】Chúng tôi chuẩn bị bữa tối khá cập rập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cập rập (Adjective)
Danh từ + cập rậpcập rập + Động từĐộng từ + cập rập
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
仓促的准备 sự chuẩn bị cập rập | 仓促的准备导致全组忘了带文件。 Sự chuẩn bị cập rập khiến cả nhóm quên mang tài liệu. |