Anh - Việt
cặp sách
Danh từ
cặp sách (Danh từ)
Nghĩa 01 · Túi dùng để học sinh đựng và mang sách vở, đồ dùng học tập.
学生装书本和学习用品的包。
Túi dùng để học sinh đựng và mang sách vở, đồ dùng học tập.
Ví dụ
孩子把书包放在桌子旁边,然后去洗手。【】Con để cặp sách cạnh bàn rồi đi rửa tay.
这个书包有点重,因为里面有很多教科书。【】Cặp sách này hơi nặng vì có nhiều sách giáo khoa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặp sách (Noun)
cặp sách + Tính từcặp sách + Từ đi kèmĐộng từ + cặp sách
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新书包 cặp sách mới | 新学年开始时,兰收到了一个新书包。 Lan được tặng một chiếc cặp sách mới vào đầu năm học. |
很重的书包 cặp sách nặng | 这个书包很重,因为里面有太多课本。 Cặp sách nặng vì có quá nhiều sách giáo khoa. |