Anh - Việt
cấp số
Danh từ
cấp số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dãy số trong đó mỗi số bằng số đứng trước cộng hoặc nhân với một số không đổi.
由一组按固定规律排列的数组成的序列。
Dãy số trong đó mỗi số bằng số đứng trước cộng hoặc nhân với một số không đổi.
Ví dụ
八年级学生在数学课上学习等差数列。【】Học sinh lớp tám học về cấp số cộng trong giờ toán.
这道练习要求求出等比数列的第十项。【】Bài tập này yêu cầu tìm số hạng thứ mười của cấp số nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấp số (Noun)
Danh từ + cấp sốcấp số + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
数列的项 số hạng của cấp số | 这个数列的每一项都比前一项大。 Mỗi số hạng của cấp số này đều lớn hơn số trước. |
等比数列的公比 công bội của cấp số nhân | 这个等比数列的公比是2。 Công bội của cấp số nhân này là 2. |