Anh - Việt
cặp sốt
Danh từ
cặp sốt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ đo thân nhiệt, dùng để kiểm tra xem người bệnh có bị sốt hay không.
用来测量体温的仪器。
Dụng cụ đo thân nhiệt, dùng để kiểm tra xem người bệnh có bị sốt hay không.
Ví dụ
妈妈用体温计给我量体温。【】Mẹ dùng cặp sốt để đo nhiệt độ cho con.
请拿出体温计看看你有没有发烧。【】Hãy lấy cặp sốt ra xem em có bị sốt không.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặp sốt (Noun)
cặp sốt + Danh từcặp sốt + Tính từĐộng từ + cặp sốt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水银体温计 cặp sốt thủy ngân | 我奶奶还留着一支旧的水银体温计。 Bà tôi vẫn giữ một cặp sốt thủy ngân cũ. |