Anh - Việt
cặp thai
Danh từ
cặp thai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ y tế hình kẹp dùng để kéo thai nhi ra khi sinh khó.
一种医用钳子,用于在难产时协助娩出胎儿。
Dụng cụ y tế hình kẹp dùng để kéo thai nhi ra khi sinh khó.
Ví dụ
医生在难产时使用了产钳。【】Bác sĩ dùng cặp thai trong ca sinh khó.
医院在每次接生前都会对产钳进行消毒。【】Bệnh viện đã tiệt trùng cặp thai trước mỗi ca đỡ đẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặp thai (Noun)
Danh từ + cặp thaiĐộng từ + cặp thai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
产钳留下的痕迹 vết hằn do cặp thai | 儿科医生注意到婴儿脸颊上有产钳留下的痕迹。 Bác sĩ nhi khoa ghi nhận vết hằn do cặp thai trên má em bé. |