Anh - Việt
cấp tiến chủ nghĩa
Danh từ
cấp tiến chủ nghĩa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ tư tưởng ủng hộ những thay đổi xã hội và chính trị theo hướng tiến bộ.
主张推动社会和政治进步的思想体系。
Hệ tư tưởng ủng hộ những thay đổi xã hội và chính trị theo hướng tiến bộ.
Ví dụ
进步主义支持社会和政治改革。【】Cấp tiến chủ nghĩa ủng hộ cải cách xã hội và chính trị.
这篇文章解释现代政治中的进步思想。【】Bài viết giải thích cấp tiến chủ nghĩa trong chính trị hiện đại.
Từ tiếng Trung gần nghĩa