Cấp
Danh từĐộng từ

Cấp (Danh từ)
01
Loại, hạng trong một hệ thống [xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v.v.]
级别
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Hàng mỏng, dệt bằng tơ tằm, có nhiều hoa, bóng và mịn
光滑的丝绸
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cấp (Động từ)
01
Giao cho hưởng, giao cho toàn quyền sử dụng
授予
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
