Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấp trong tiếng Trung

cấp

Danh từĐộng từ

cấp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mức hoặc hạng trong một hệ thống được sắp xếp theo thứ bậc hoặc trình độ.

按等级或水平划分的层次。

Mức hoặc hạng trong một hệ thống được sắp xếp theo thứ bậc hoặc trình độ.

Ví dụ
我姐姐正在读初中。【】Chị tôi đang học ở cấp trung học cơ sở.
他在军队里军衔很高。【】Anh ấy có cấp bậc cao trong quân đội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấp (Noun)

cấp + Danh từcấp + Tính từcấp + Động từ
Kết hợp từ của cấp
Collocation
Ví dụ

国家级

cấp quốc gia

这个问题需要在国家级层面解决。

Vấn đề này cần được giải quyết ở cấp quốc gia.

地方级

cấp địa phương

该决定是在地方级层面作出的。

Quyết định được đưa ra ở cấp địa phương.

级别;职级

cấp bậc

他被提升到了更高的级别。

Anh ấy được thăng lên cấp bậc cao hơn.

cấp (Động từ)

Nghĩa 01 · Trao giấy tờ, quyền, sự cho phép hoặc danh hiệu một cách chính thức.

正式发给证件、权利、许可或称号。

Trao giấy tờ, quyền, sự cho phép hoặc danh hiệu một cách chính thức.

Ví dụ
学校下周将向学生颁发证书。【】Trường sẽ cấp chứng chỉ cho học viên vào tuần sau.
委员会批准了这个项目的建筑许可。【】Ủy ban đã cấp phép xây dựng cho dự án này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cung cấp tiền, vật tư, điện, nước hoặc thứ cần thiết cho người hay nơi nào.

提供资金、物资、电、水等必需品。

Cung cấp tiền, vật tư, điện, nước hoặc thứ cần thiết cho người hay nơi nào.

Ví dụ
中心为新员工提供电脑。【】Trung tâm cấp máy tính cho nhân viên mới.
该市向这个居民区供应清洁用水。【】Thành phố cấp nước sạch cho khu dân cư này.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấp (Verb)

cấp + Danh từ
Kết hợp từ của cấp
Collocation
Ví dụ

授予学位

cấp bằng

学校将于六月向学生授予学位。

Trường sẽ cấp bằng cho sinh viên vào tháng Sáu.

授予访问权限

cấp quyền truy cập

管理员授予了我访问权限。

Quản trị viên đã cấp quyền truy cập cho tôi.

签发签证

cấp thị thực

大使馆将在五天内签发签证。

Đại sứ quán sẽ cấp thị thực trong vòng năm ngày.

供电

cấp điện

发电机可以为整栋楼供电。

Máy phát điện có thể cấp điện cho cả tòa nhà.

签发许可证

cấp giấy phép

该机构有权签发建筑许可证。

Cơ quan này có quyền cấp giấy phép xây dựng.

Video ngữ cảnh