cấp
cấp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức hoặc hạng trong một hệ thống được sắp xếp theo thứ bậc hoặc trình độ.
按等级或水平划分的层次。
Mức hoặc hạng trong một hệ thống được sắp xếp theo thứ bậc hoặc trình độ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấp (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国家级 cấp quốc gia | 这个问题需要在国家级层面解决。 Vấn đề này cần được giải quyết ở cấp quốc gia. |
地方级 cấp địa phương | 该决定是在地方级层面作出的。 Quyết định được đưa ra ở cấp địa phương. |
级别;职级 cấp bậc | 他被提升到了更高的级别。 Anh ấy được thăng lên cấp bậc cao hơn. |
cấp (Động từ)
Nghĩa 01 · Trao giấy tờ, quyền, sự cho phép hoặc danh hiệu một cách chính thức.
正式发给证件、权利、许可或称号。
Trao giấy tờ, quyền, sự cho phép hoặc danh hiệu một cách chính thức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cung cấp tiền, vật tư, điện, nước hoặc thứ cần thiết cho người hay nơi nào.
提供资金、物资、电、水等必需品。
Cung cấp tiền, vật tư, điện, nước hoặc thứ cần thiết cho người hay nơi nào.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấp (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
授予学位 cấp bằng | 学校将于六月向学生授予学位。 Trường sẽ cấp bằng cho sinh viên vào tháng Sáu. |
授予访问权限 cấp quyền truy cập | 管理员授予了我访问权限。 Quản trị viên đã cấp quyền truy cập cho tôi. |
签发签证 cấp thị thực | 大使馆将在五天内签发签证。 Đại sứ quán sẽ cấp thị thực trong vòng năm ngày. |
供电 cấp điện | 发电机可以为整栋楼供电。 Máy phát điện có thể cấp điện cho cả tòa nhà. |
签发许可证 cấp giấy phép | 该机构有权签发建筑许可证。 Cơ quan này có quyền cấp giấy phép xây dựng. |