Anh - Việt
cáp
Danh từ
cáp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dây rất chắc, thường gồm nhiều sợi kim loại xoắn lại, dùng để chịu lực kéo.
由多股金属丝绞合而成、能承受拉力的粗绳。
Dây rất chắc, thường gồm nhiều sợi kim loại xoắn lại, dùng để chịu lực kéo.
Ví dụ
钢缆牢牢支撑着这座吊桥。【】Cáp giữ cây cầu treo rất chắc.
工人更换了电梯里断掉的钢丝绳。【】Công nhân thay cáp bị đứt ở thang máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dây có vỏ bọc, dùng để truyền điện hoặc tín hiệu.
有绝缘外皮、用于传输电力或信号的导线。
Dây có vỏ bọc, dùng để truyền điện hoặc tín hiệu.
Ví dụ
不要把电缆放在水边。【】Đừng để cáp điện gần chỗ có nước.
这条数据线把电脑连接到显示器。【】Cáp này dùng để nối máy tính với màn hình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cáp (Noun)
cáp + Danh từcáp + Tính từcáp + Động từĐộng từ + cáp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电力电缆 cáp điện | 修理设备前,请断开电力电缆。 Hãy ngắt cáp điện trước khi sửa thiết bị. |
网线 cáp mạng | 电脑无法连接,因为网线松了。 Máy tính không kết nối được vì cáp mạng bị lỏng. |
信号线 cáp tín hiệu | 不要把信号线放得离电线太近。 Không đặt cáp tín hiệu quá gần dây điện. |
光纤电缆 cáp quang | 该地区已安装光纤电缆,以获得更快的互联网连接。 Khu vực này đã được lắp cáp quang để có Internet nhanh hơn. |