Cạp
Danh từĐộng từ

Cạp (Danh từ)
01
Bộ phận buộc hoặc viền xung quanh miệng hay mép một số đồ đan lát để giữ cho khỏi sổ ra
衣物边缘的缝合部分
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng quần, váy
腰带
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cạp (Động từ)
01
Ngoạm
咬
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm hoặc buộc cạp cho cái gì
系带
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Đắp thêm đất vào cho vững hơn, chắc hơn
加土加固
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
