Anh - Việt
cắp
Động từ
cắp (Động từ)
Nghĩa 01 · kẹp vào nách hay bên sườn
夹在腋下
kẹp vào nách hay bên sườn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · dùng móng hoặc càng, v.v. kẹp chặt
夹紧
dùng móng hoặc càng, v.v. kẹp chặt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · lấy của người một cách lén lút, nhằm lúc sơ hở
偷偷拿走
lấy của người một cách lén lút, nhằm lúc sơ hở
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa