ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cặp trong tiếng Trung

Cặp

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cặp (Danh từ)

01

Đồ dùng để đựng sách thời trước, gồm một đế gỗ đóng vào hai khung gỗ

书架

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quang gồm có hai thanh tre cứng để gánh mạ, cỏ, v.v.

扁担

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp đồ vật và giữ chặt lại

夹具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Đồ dùng thường bằng da, vải nhựa, v.v., có ngăn, để đựng giấy tờ, sách vở mang đi

书包

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tập hợp gồm hai vật, hai cá thể cùng loại đi đôi với nhau thành một thể thống nhất

一对

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cặp (Động từ)

01

Giữ chặt lại bằng cái cặp

夹住

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt nhiệt kế, thường là vào nách rồi kẹp lại, để đo thân nhiệt

夹温度计

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đi đôi, quan hệ với nhau thành một đôi

成对

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Xem cập

配对

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Dọc theo, men theo

沿着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.