Cặp

Cặp (Danh từ)
Đồ dùng để đựng sách thời trước, gồm một đế gỗ đóng vào hai khung gỗ
书架
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Quang gồm có hai thanh tre cứng để gánh mạ, cỏ, v.v.
扁担
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp đồ vật và giữ chặt lại
夹具
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồ dùng thường bằng da, vải nhựa, v.v., có ngăn, để đựng giấy tờ, sách vở mang đi
书包
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tập hợp gồm hai vật, hai cá thể cùng loại đi đôi với nhau thành một thể thống nhất
一对
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cặp (Động từ)
Giữ chặt lại bằng cái cặp
夹住
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đặt nhiệt kế, thường là vào nách rồi kẹp lại, để đo thân nhiệt
夹温度计
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đi đôi, quan hệ với nhau thành một đôi
成对
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xem cập
配对
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dọc theo, men theo
沿着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
