cặp
cặp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Túi có quai hoặc dây đeo, dùng để đựng và mang sách vở, giấy tờ.
用来装书本、文件并随身携带的包。
Túi có quai hoặc dây đeo, dùng để đựng và mang sách vở, giấy tờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hai người, con vật hoặc vật cùng loại đi với nhau hay được dùng cùng nhau.
两个同类的人、动物或物品组成的一组。
Hai người, con vật hoặc vật cùng loại đi với nhau hay được dùng cùng nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Dụng cụ có hai phần cứng dùng để kẹp và giữ chặt đồ vật.
用两个硬臂夹紧物体的工具。
Dụng cụ có hai phần cứng dùng để kẹp và giữ chặt đồ vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Đồ dùng bằng gỗ thời trước, có đế và khung để đặt hoặc bày sách.
旧时用木座和木框制成、用来放书的器具。
Đồ dùng bằng gỗ thời trước, có đế và khung để đặt hoặc bày sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Dụng cụ gồm hai thanh tre cứng, dùng để gánh mạ, cỏ hoặc các vật khác.
用两根硬竹竿挑运秧苗、草等物的农具。
Dụng cụ gồm hai thanh tre cứng, dùng để gánh mạ, cỏ hoặc các vật khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặp (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一对 một cặp | 我需要买一副新手套。 Tôi cần mua một cặp găng tay mới. |
cặp (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ một vật ép vào nách hoặc kẹp chặt để nó không rơi.
把物体夹在腋下或夹紧固定。
Giữ một vật ép vào nách hoặc kẹp chặt để nó không rơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đi với hoặc ghép với người hay vật khác thành một đôi.
与另一个人或物组成一对。
Đi với hoặc ghép với người hay vật khác thành một đôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặp (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与同学配对 được cặp với bạn cùng lớp | 在这项活动中,每个学生都与一位同学配对。 Mỗi em được cặp với một bạn cùng lớp trong hoạt động này. |