Anh - Việt
cặp tóc
Danh từ
cặp tóc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ dùng nhỏ dùng để kẹp tóc cho gọn gàng, không bị rủ xuống mặt.
一种用来夹住头发、使其不垂落到脸上的小饰品。
Đồ dùng nhỏ dùng để kẹp tóc cho gọn gàng, không bị rủ xuống mặt.
Ví dụ
小女孩在头发上别了一个粉色发夹。【】Con bé cài cặp tóc màu hồng lên đầu trông rất xinh.
我把发卡忘在家里了,只好用橡皮筋扎头发。【】Tôi quên cặp tóc ở nhà nên phải buộc tóc bằng dây thun.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặp tóc (Noun)
Số lượng + cặp tóccặp tóc + Danh từcặp tóc + Tính từĐộng từ + cặp tóc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个发夹 chiếc cặp tóc | 她在地板上捡到一个发夹。 Cô ấy nhặt được một chiếc cặp tóc dưới sàn. |