Anh - Việt
cấp vốn
Động từ
cấp vốn (Động từ)
Nghĩa 01 · cung cấp tiền vốn cho việc kinh doanh, sản xuất, v.v.
提供资金
cung cấp tiền vốn cho việc kinh doanh, sản xuất, v.v.
Ví dụ
社会基金为河内的清洁水项目提供资金。【】Quỹ xã hội cấp vốn cho dự án nước sạch ở Hà Nội.
银行今年不会资助这个小作坊。【】Ngân hàng không cấp vốn cho xưởng nhỏ này trong năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa