Anh - Việt
cắt băng
Danh từĐộng từ
cắt băng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nghi thức cắt một dải băng để khánh thành công trình, triển lãm hoặc sự kiện.
为宣布某建筑、展览或活动正式开放而举行的剪彩仪式。
Nghi thức cắt một dải băng để khánh thành công trình, triển lãm hoặc sự kiện.
Ví dụ
新店的剪彩仪式今天早上举行。【】Buổi cắt băng khai trương cửa hàng mới diễn ra vào sáng nay.
很多学生参加了图书馆的剪彩仪式。【】Lễ cắt băng khánh thành thư viện có rất nhiều học sinh tham dự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắt băng (Noun)
Danh từ + cắt băngcắt băng + Tính từcắt băng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
剪彩仪式 lễ cắt băng | 市长出席了新图书馆的剪彩仪式。 Thị trưởng có mặt trong lễ cắt băng khánh thành thư viện. |
剪彩活动 sự kiện cắt băng | 剪彩活动吸引了许多当地居民。 Hôm qua, sự kiện cắt băng thu hút đông người dân địa phương. |
剪彩留影 cảnh cắt băng | 剪彩的场景被当地报纸刊登。 Một cảnh cắt băng được chụp lại và đăng trên báo địa phương. |
cắt băng (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng kéo cắt dải băng để chính thức khai mạc hoặc khánh thành một công trình, sự kiện.
用剪刀剪断彩带,正式宣布某项设施或活动开放。
Dùng kéo cắt dải băng để chính thức khai mạc hoặc khánh thành một công trình, sự kiện.
Ví dụ
市长将于下周为这座新桥剪彩。【】Thị trưởng sẽ cắt băng khánh thành cây cầu vào tuần tới.
总监以剪彩方式开放了新办公室。【】Giám đốc đã cắt băng khai trương văn phòng mới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắt băng (Verb)
Trạng từ + cắt băngTính từ + cắt băngĐộng từ + cắt băng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正式剪彩 chính thức cắt băng | 部长正式为新桥剪彩,宣布落成。 Bộ trưởng chính thức cắt băng khánh thành cầu mới. |